Các loại cao su dùng trong bọc lót chống ăn mòn

Các loại cao su dùng trong bọc lót chống ăn mòn

            Tính năng chống ăn mòn cao su được yêu cầu trong nhiều lĩnh vực đa dạng.
Trong sản xuất sô đa, nhà máy hóa chất, xử lý nước (sản xuất nước tinh khiết, xử lý nước thải), khử lưu huỳnh khí thải, luyện thép, năng lượng điện, công nghiệp thực phẩm, bọc cao su chống ăn mòn được thực hiện bằng cách dán cao su có tính chống ăn mòn xuất sắc vào bên trong các bồn chứa hóa chất acid, kiềm, bể phản ứng, đường ống để ngăn chặn sự ăn mòn. Vòng đệm cao su được sử dụng để bảo vệ màng trao đổi ion trong công nghiệp soda giúp chống lại các tác nhân ăn mòn của clo, sodium hypochlorite, xút ăn da. Ngoài ra, vòng ép cơ hoành cũng được sử dụng trong quá trình tách rắn-lỏng tại các cơ sở xử lý nước thải của các nhà máy hóa chất nói chung.

            Bọc cao su được sử dụng như là một trong những vật liệu chống ăn mòn có tính ưu việt, ổn định và kinh tế trong những điều kiện đa dạng về nhiệt độ cao, áp suất cao và chân không để giải quyết các vấn đề về ăn mòn, ma sát thường gặp trong các nhà máy hóa chất, thiết bị lọc nước tinh khiết, công nghiệp soda, thiết bị khử lưu huỳnh khí thải, năng lượng, khai thác mỏ, xi mạ, xe cộ, sắt thép và công nghiệp thực phẩm. 

 Phân loại cao su bọc lót

- Các loại cao su bọc lót có 3 loại:

Loại 1: Loại cao su chưa được lưu hoá

Loại 2: Loại cao su bọc lót lưu hoá tự nhiên .

Loại 3: Cao su không được lưu hoá.

* Cao su lưu hoá nhiệt: Dùng chất kết dính dán cao su rồi thông qua quá trình lưu hoá nhiệt để lưu hoá, lớp cao su sau khi lưu hoá tuỳ theo độ cứng mà phân loại theo: Cao su cứng, bán cứng, mềm.

- Cao su lưu hoá sẽ được lưu hoá trong nhiệt độ cao, áp xuất cao thông qua với lưu hoá, hoặc không được lưu hoá (Lưu hoá tại chỗ) có thể lưu hoá bằng hơi, bằng nước máy.

- Các phối liệu có hàm lượng S khác nhau, có tính chất chống mòn khác nhau.

* Cao su lưu hoá tự nhiên.

- Dùng cao su dán lên bề mặt rồi ở nhiệt độ thường tiến hành lưu hoá.

Khác biệt với loại trên:

 - Thành phần khác.

- Điều kiện sử dụng ( thường ở nhiệt độ áp xuất thường)

- Dùng cao su đã lưu hoá sau đó dùng keo dán lên bề mặt thiết bị để tạo lớn bọc lót.

Lựa chọn cao su bọc lót

a) Tính năng, phân loại cao su: Cao su mềm

- Có từ 2 - 4%S

- Độ đàn hồi tốt, chịu được biến dạng tốt, phù hợp với các môi trường có nhiệt biến động lớn, chịu va đập lớn.

- So với loại cao su cứng thì tính ăn mòn kém hơn

* Cao su loại cứng

- Hàm lượng S từ 12 - 20%

- Bền trong môi trường hoá chất

- Chịu được nhiệt thấp tốt:

- Chịu được và đập, tính kết dính với kim loại tốt hơn

* Phù hợp với các môi trường có nhiệt thay đổi không lớn, tính chất mài mòn kém hơn.

* Cao su cứng:

- Hàm lượng S từ 20 - 30%

- Có độ bền cao, chịu ăn mòn, chịu nhiệt tốt hơn

- Chống lão hoá, độ chống thấm tốt với thất khí.

- Kết dính với kim loại tốt

- Chịu va đập kèm hơn cao su mềm.

b) Cao su đã qua lưu hoá:

- Đàn hồi nhỏ, độ chịu va đập lớn.

- Chịu acid, kiềm, chịu được sự biến động môi trường.

- Chịu được sự lão hoá (Lâu lão hoá)

- Độ chịu ngập (dẻo dai) tốt

- Độ chịu nhiệt tốt.

- Chịu dần kém, chịu sơn kém

- Độ chịu acid kém so với cao su lưu hoá nhiệt.

 

Bảng phân loại cao su bọc lót

 

Vật liệu cao su

Đặc tính sản phẩm

Sản phẩm

Ứng dụng

Điều kiện lưu hóa

Tiêu chuẩn

Độ cứng

Lưu hóa trong nồi hấp

Lưu hóa
trực tiếp

E-5

Ứng dụng cho loại thiết bị có tính ăn mòn mạnh và chịu được nhiệt độ cao. 

Nhưng loại cao su E-5 ít linh hoạt hơn so với loại cao su E-7

Lót dán cho các thiết bị điện phân

Hệ thống tuần hoàn axit clo-hyric và cồn

Thiết bị sản xuất Brôm

 

70 ~ 90

Tiêu chuẩn D

E-5I

Hợp chất Ca và Mg

Lót dán cho các thiết bị trong ngành rượu bia.

 

60 ~ 80

Tiêu chuẩn D

E-7

Ứng dụng rộng rãi, đa dạng.

Rất linh hoạt

Đạt tiêu chuẩn của cao su cứng tự nhiên.

Lót dán cho các thiết bị chứa HCl, H2S04, NaOH …

 

65 ~ 85

Tiêu chuẩn D

E-7I

Hợp chất Ca và Mg thấp

Lót dán cho các thiết bị điện phân Ion

Sử dụng cho ion kim loại

 

65 ~ 86

Tiêu chuẩn D

E-8

Ứng dụng cho thiết bị có tính oxi hóa cao và thẩm thấu mạnh, khí Clo

Lót dán cho các thiết bị tẩy rửa khí Clo dưới dạng (ướt) hay bể điện phân

 

70 ~ 90

Tiêu chuẩn D

E-15

Ứng dụng thi công tại công trường.

Lót dán cho các thiết bị chứa HCl, H2S04, NaOH …

Tương tự cao su E-7

 

60 ~ 80

Tiêu chuẩn D

E-16

Lưu hóa nhanh và đông cứng nhanh.

Được sử dụng như loại SH (mềm-cứng-mềm)

Lót dán cho các thiết bị chứa HCl, H2S04, NaOH …
Tương tự cao su E-7

 

60 ~ 80

Tiêu chuẩn D

E-18

Được sử dụng cho thiết bị có tính oxi hóa cao và thẩm thấu mạnh, khí Clo
Ứng dụng thi công tại công trường.

Lót dán cho các thiết bị tẩy rửa khí Clo dưới dạng (ướt) hay bể điện phân
Tương tự cao su E-8

 

65 ~ 85

Tiêu chuẩn D

E-20

Hợp chất Ca và Mg
Ứng dụng thi công tại công trường.

Lót dán cho các thiết bị điện phân Ion

Sử dụng cho ion kim loại

Tương tự cao su E-7I

 

60 ~ 80

Tiêu chuẩn D


Cao su mềm (NSR)


                                    Kháng axit, kiềm và chống mài mòn.

 

Vật liệu cao su

Đặc tính sản phẩm

Sản phẩm

Ứng dụng

Điều kiện lưu hóa

Tiêu chuẩn

Độ cứng

Lưu hóa trong nồi hấp

Lưu hóa
trực tiếp

R-4

Ứng dụng cho loại thiết bị có tính ăn mòn mạnh do bùn, vữa, xi- măng, tạp chất có hóa chất. 

Lót dán cho các bồn chứa, bồn trộn khuấy bùn, chất thải, vữa có hóa chất. 

42 ± 7

Tiêu chuẩn A

R-5

Không thích hợp với các thiết bị tính ăn mòn mạnh do bùn, vữa, xi- măng, tạp chất có hóa chất có kích thước và đường kính nhỏ. Nhưng chịu chống ăn mòn rất tốt đối với các thiết bị có đường kính lớn, quá khổ, có hình dạng to, thô và vận hành mạnh. 

Ứng dụng bọc - lót dán chống ăn mòn cho các thiết bị đặc biệt. 

62 ± 7

Tiêu chuẩn A

R-6
(R-16)

Loại cao su mềm R-6 Ứng dụng chống ăn mòn các loại axít có tính kiềm

Lót dán cho các thiết bị, đường ống. Thông dụng với loại thiết bị chứa Soda (NaOH), xút ...

62 ± 7

Tiêu chuẩn A

R-7
(R-17)

Loại cao su mềm R-7 được kết chung hợp với cao su cứng. Ứng dụng chống ăn mòn các loại axít có tính kiềm.

Lót dán cho các thiết bị, đường ống Axit Clohydric và (một ít Axit Sulphuric)

70 ± 7

Tiêu chuẩn A

R-8
(R-18)

Loại cao su R-8 là cao su hỗn hợp cao su mềm và cao su cứng khi lưu hóa.

Được ứng dụng cho các thiết bị bị mài mòn, va đập mạnh trong quá trình vận hành. Độ dầy cao su lót dán chống ăn mòn do bị va đập trong quá trình vận hành được thiết kế, lót dán tùy theo yêu cầu của từng loại sản phẩm thiết bị cụ thể. 

42 ± 7

Tiêu chuẩn A


Cao su BUTYL (IIR)

 

Trong các loại cao su mềm, cao su Butyl là loại chịu nhiệt, kháng hóa chất và thẩm hơi tốt nhất; là giải pháp cho Axit Sun-phu-ric và các thiết bị của FGD.

 

 

Vật liệu cao su

Đặc tính sản phẩm

Sản phẩm

Ứng dụng

Điều kiện lưu hóa

Tiêu chuẩn

Độ cứng

Lưu hóa trong nồi hấp

Lưu hóa
trực tiếp

B-5
(B-15)

Tiêu chuẩn của cao su Butyl loại B-5 hay B-15.

Là loại cao su kháng hóa chất rất tốt.

Khả năng chịu thấm hơi tuyệt hảo và tốt nhất trong các loại cao su tự  nhiên.

Cao su B-5 và B-15 được cấp chứng nhận tiêu chuẩn phù hợp ngành nước nước.

(JWWA Z109:2004)

Ứng dụng chống ăn mòn tuyệt hảo cho các thiết bị chứa H2S04, HF (Axit Hidrofloric) thiết bị FGD, nhà máy sản xuất Axit Phosphoric. 

57 ± 7

Tiêu chuẩn A

B-5C
(B-15C)

Halogen hóa (clo hóa) cao su butyl

Đặc tính và hiệu suất ứng dụng giống cao su B-5 và (B-15)

Ứng dụng bọc - lót dán chống ăn mòn cho các thiết bị đặc biệt bên ngoài hệ thống FGD. 

57 ± 7

Tiêu chuẩn A

B-5S

Là loại cao su được lưu hóa trước. Và khi ứng dụng lót dán lên bề mặt thiết bị thì không cần phải áp dụng lưu hóa lại. 

Ứng dụng lót dán cho các thiết bị, bồn bể có đường kính, kích thước, hình dạng quá khổ, lớn, và cực lớn ngay tại công trường. 
Ngoài ra còn dùng trong việc sửa chữa hệ thống tháp khử lưu huỳnh thuộc thiết bị FGD.

KHÔNG 
YÊU CẦU LƯU HÓA

52 ± 7

Tiêu chuẩn A

B-7
(B-17)

Loại cao su butyl B-7 và B-17 Áp dụng cho Natri hypoclorit (màu đen)  

Ứng dụng lót dán cho các bể chứa, đường ống Natri hypoclorit (nước javen)

57 ± 7

Tiêu chuẩn A

B-115

Loại cao su B-115 áp cho một loại axit photphoric.

Ứng dụng lót dán cho bể chứa hàm lượng Axit Photphoric chất lượng cao.

57 ± 7

Tiêu chuẩn A

B-115

Loại cao su B-115 áp cho một loại axit sunphuric

Ứng dụng lót dán cho bể chứa hàm lượng Axit sunphuric chất lượng cao.

57 ± 7

Tiêu chuẩn A


* Trong trường hợp thiết bị vận hành cho ngành thực phẩm. Loại cao su B-5 và B-15 cũng đáp ứng chứng chỉ an toàn sức khỏe.


Cao su Choroprene - Neoprene (CR) 

Chống ăn mòn do các tác nhân như dầu, ozon, thời tiết và nước biển. 

Vật liệu cao su

Đặc tính sản phẩm

Sản phẩm

Ứng dụng

Điều kiện lưu hóa

Tiêu chuẩn

Độ cứng

Lưu hóa trong nồi hấp

Lưu hóa
trực tiếp

C-5

Rất dễ thi công, linh hoạt.

Ứng dụng lót dán cho các thiết bị đường ống nước biển, thiết bị ngưng tụ nước.

62 ± 7

Tiêu chuẩn A

C-55

Tự lưu hóa. Lưu hóa ở nhiệt độ cao.

Ứng dụng lót dán cho các thiết bị đường ống, bồn bể chứa NaOH (xút) chất trợ lắng (PAC) CaCl2 và các thiết bị dùng trong xử lý nước thải môi trường.  

62 ± 7

Tiêu chuẩn A

C-55F

Đạt tiêu chuẩn an toàn ngành thực phẩm

Ứng dụng lót dán cho các thiết bị đường ống, bồn bể chứa NaOH (xút) chất phụ gia thực phẩm.

62 ± 7

Tiêu chuẩn A

C-6

Cao su C-6 đặc tính chịu thời tiết, kháng dầu, kháng ozon tuyệt hảo, chống lão hóa bởi hóa chất, thời tiết, nhiệt độ.

Có thể dùng chung cho ngành sản xuất axit hydrochloric và Axit phosphoric.

Ứng dụng bọc lót dán cho các thiết bị đường ống, bồn bể chứa axit hydrochloric và Axit phosphoric.

Đường ống dẩn nước biển.

Thiết bị ngưng tụ nước.

Đường ống đặt ngoài khơi, trên biển, vùng có thời tiết khác nghiệt.

 

62 ± 7

Tiêu chuẩn A

H-411

Ứng dụng trong ngành nước

Áp dụng tiêu chuẩn (JIS K 6353-1997)

Đường ống nước sinh hoạt.

 

62 ± 7

Tiêu chuẩn A

 

Hãy liên hệ, chuyên gia chống ăn mòn của  Công ty Công nghệ Quốc tế HACC sẽ tư vấn và đưa ra các giải pháp chống ăn mòn tốt nhất cho công trình của bạn .

" Công ty HACC luôn luôn bên bạn "

Địa chỉ: 51A/161 Phương Lưu, Vạn Mỹ, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Email: HACCQUOCTE@gmail.com

Website: chonganmonhoachat.com

Điện thoại: 0313.796389                 Fax: 0313.796389